dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "n^"
Người đi trước rước người đi sau
người khôn ai nỡ nặng lời đến ai
Người khôn ăn nói nửa chừng, để cho người dại nửa mừng nửa lo
Người khôn chóng già
Người khôn chóng già, người dại lẩn khuất vào ra tối ngày
Người khôn chóng già, người dại lẫn quất vào ra tối ngày
Người khôn chóng già, người dại luẩn quẩn vào ra chốn này
Người khôn chóng già, người dại luẩn quẩn vào ra tối ngày
Người khôn chưa đắn đã đo, chưa đi đến biển đã dò nông sâu
Người khôn chưa đắn đã đo, để cho người dại biết dò làm sao
Người khôn con mắt đen sì, người dại con mắt nửa chì nửa than
Người khôn con mắt đen sì, người dại con mắt nửa chì nửa thau
Người khôn của hiếm
Người khôn của khó
Người khôn dồn ra dại
Người khôn dồn ra mặt
Người không ai sống mà lột
Người không học như ngọc không mài
Người không khoẻ, vu ma làm ốm
Người không nhân như chân không rễ
Người không phải là mộc thạch
Người khôn hiện ra mặt
Người khôn mau già, người dại lẩn quất vào ra tối ngày
Người khôn nhọc lo, đứa dại ăn no lại nằm
Người khôn nói ít làm nhiều, không như người dại lắm điều rờm tai
Người khôn nói lắm cũng lầm
Người khôn nói mánh, người dại đánh đòn
Người khôn nói mánh, đứa dại đánh đòn
Người khôn nói quảng đại, người dại nói vô cùng
Người khôn đón trước rào sau
Người khôn đón trước rào sau, để cho kẻ dại mà dò
Người khôn đón trước rào sau, để cho người dại biết đâu mà dò
Người khôn ở trại, người dại làm nhà
Người khôn ta dại
Người khôn tâm tính tại lòng, lọ là uống nước giữa dòng mới khôn
Người khôn thì lại vừa già, vừa biết ăn bớt thì ra lão làng
Người khôn thời nói nửa điều cũng khôn
Người khôn thử tiếng, người ngoan thử lời
Người khúc ruột trên, người khúc ruột dưới
Người là hoa đất
Người là hoa của đất
Người lá lay có chốn vỗ về, học lai láng không nơi giùm đỡ
Người làm không phải đã có trời
Người làm nên của
Người làm nên của, của chẳng làm nên người
Người làm nên của, của không làm nên người
Người làm quan cả họ được nhờ
Người làm quan nhất tự cách trùng
Người làm ra của, của không làm ra người
Người làm sao, bào hao làm vậy
Người làm sao, chiêm bao làm vậy
Người làm sao, của chiêm bao làm vậy
Người làm sao của làm vậy
Người làm sao quản bao làm vậy
Người lành đi hỏi người đui
Người lành không hỏi, hỏi người mù
Người là vàng, của là ngãi
Người lính tính quan
Người lớn như ông hộ pháp
Người lớn tính trẻ con
Người lùn xem đám
Người lùn xem hội
Người lười, đất không lười
Người lương thiện không giàu
Người mặc người, ta mặc ta, mình chưa giữ được lọ là lo ai
Người mà không biết họ hàng, cô thân hiu quạnh, xóm làng dễ khi
Người mà không học khác gì đi đêm
Người mặt rỗ hay ghen
Người mà vô lễ khác gì đàn dê
Người mà vô lễ khác gì muông dê
Người mô của ma của quỷ
Người một môi hơn mình tôi cả ngày
Người một quan chớ khinh kẻ chín tiền
Người một quan khinh kẻ chín tiền
Người một quan, khinh rẻ chín tiền
Người mở tráp đừng nhòm, người mổ lợn phải giúp
Người một ta mười, người mười ta cũng được một
Người muốn trời chiều
Người năm bảy đấng
Người năm bảy đấng, của ba bảy loài
Người năm bảy đấng, của chín mười loài
Người năm bảy đấng, của một vạn loài
Người năm bảy đấng, trứng năm bảy loại
Người năm bảy thứ, của năm bảy loài
Người năm bảy đứng
Người nắm được ba trăm miếng là người tài giỏi
Người nào chẳng có số
Người nào mặt nặng như mo, chân đi bậm bịch dù cho chả màng
Người nào mặt nặng như mo, chân đi bậm bịch thì cho chẳng màng
Người này nói thế này, người kia nói thế kia
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...